學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
今日
Hôm nay
計畫
Lịch học
路線
Lộ trình B1
錯題本
Nhật ký lỗi
真實聽力
Nghe thực tế
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鬨
鬨
giản thể:
哄
hòng
[ㄏㄨㄥˋ]
HỐNG
HSK 7-9
V
1.
huyên náo
2.
ồn ào
3.
hỗn loạn
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
quấy rối
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
哄
hōng
cười ầm (tượng thanh)
哄
hǒng
lừa gạt
哄堂大笑
hōngtángdàxiào
cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)
哄騙
hǒngpiàn
lừa dối
閧
hòng
biến thể của 鬨|哄[hong4]
內鬨
nèihòng
biến thể của 內訌|内讧[nei4 hong4]
哄動
hōngdòng
biến thể của 轟動|轰动[hong1 dong4]
哄勸
hǒngquàn
dỗ dành
逐字解
Từng chữ trong từ
鬨
hống
náo nhiệt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
紅
hóng
đỏ
哄
hōng
cười ầm (tượng thanh)
哄
hǒng
lừa gạt
轟
hōng
nổ
虹
hóng
cầu vồng
厷
hóng
biến thể cũ của 宏[hong2]
Trang chủ
Hôm nay
Ôn tập
Tra từ
Hội thoại
鬨 nghĩa là gì? · Kaori Dict