學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
今日
Hôm nay
計畫
Lịch học
路線
Lộ trình B1
錯題本
Nhật ký lỗi
真實聽力
Nghe thực tế
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
頤
頤
giản thể:
颐
yí
[ㄧˊ]
DI
1.
(văn học) cằm; hàm
2.
(văn học) nuôi dưỡng; bảo vệ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
伙頤
huǒyí
biến thể của 夥頤|夥颐[huo3 yi2]
夥頤
huǒyí
oà! (một thán từ biểu thị sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ)
朵頤
duǒyí
(văn học) nhai nhóp nhép
程頤
ChéngYí
Trình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống
解頤
jiěyí
mỉm cười
頤指
yízhǐ
ra hiệu bằng cằm
頤養
yíyǎng
bồi bổ
周敦頤
ZhōuDūnyí
Chu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống
逐字解
Từng chữ trong từ
頤
di
gò má
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
一
yī
một
已
yǐ
đã
以
yǐ
sử dụng
億
yì
100 triệu
乙
yǐ
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
移
yí
di chuyển
Trang chủ
Hôm nay
Ôn tập
Tra từ
Hội thoại
颐 nghĩa là gì? · Kaori Dict