學華語Kaori Dict

鐵打的衙門,流水的官

giản thể: 铁打的衙门,流水的官

tiědǎdeyámen,liúshuǐdeguān

[ㄊㄧㄝˇ ㄉㄚˇ ㄉㄜ˙ ㄧㄚˊ ㄇㄣ˙ ㄌㄧㄡˊ ㄕㄨㄟˇ ㄉㄜ˙ ㄍㄨㄢ]

THIẾT ĐẢ ĐÍCH NHA MÔN , LƯU THUỶ ĐÍCH QUAN

  1. 1.nghĩa đen: nha môn vững như sắt, quan lại trôi chảy như nước (thành ngữ)
  2. 2.nghĩa bóng: quan chức chính phủ đến rồi đi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • 打ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
  • 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
  • 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.
  • 的ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.
  • 門MÔN (門) – cửa: Hai cánh cửa gỗ khép hờ giữa phố — cánh CỔNG ra vào, đồng MÔN là bạn cùng cửa thầy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

铁打的衙门,流水的官 nghĩa là gì? · Kaori Dict