學華語Kaori Dict

是騾子是馬,牽出來遛遛

giản thể: 是骡子是马,牵出来遛遛

shìluózishìmǎ,qiānchūlailiùliu

[ㄕˋ ㄌㄨㄛˊ ㄗ˙ ㄕˋ ㄇㄚˇ ㄑㄧㄢ ㄔㄨ ㄌㄞ˙ ㄌㄧㄡˋ ㄌㄧㄡ˙]

THỊ LA TỬ THỊ MÃ , KHIÊN XUẤT LAI LƯU LƯU

  1. 1.nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ)
  2. 2.nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay
  3. 3.thể hiện bản lĩnh của một người

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • 來LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
  • 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
  • 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
  • 是THỊ (是) – là, đúng: Mặt trời (日 nhật) soi thẳng xuống bàn chân (疋) đang bước — dưới ánh sáng mọi thứ ĐÚNG LÀ như nó vốn có.
  • 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

是骡子是马,牵出来遛遛 nghĩa là gì? · Kaori Dict