學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
今日
Hôm nay
計畫
Lịch học
路線
Lộ trình B1
錯題本
Nhật ký lỗi
真實聽力
Nghe thực tế
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
黜
黜
chù
[ㄔㄨˋ]
TRUẤT
1.
cách chức
2.
đuổi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
罷黜
bàchù
bãi nhiệm
免黜
miǎnchù
cách chức
廢黜
fèichù
phế truất (một vị vua)
鐫黜
juānchù
cách chức quan
黜退
chùtuì
giáng chức
罷黜百家,獨尊儒術
bàchùbǎijiā,dúzūnrúshù
Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
黜
truất
giải nhiệm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
出
chū
đi ra; đi ra ngoài
初
chū
lúc đầu
處
chù
nơi
除
chú
loại bỏ
處
chǔ
cư trú
齣
chū
biến thể của 出[chu1] (lượng từ cho vở kịch hoặc chương của tiểu thuyết cổ điển)
Trang chủ
Hôm nay
Ôn tập
Tra từ
Hội thoại
黜 nghĩa là gì? · Kaori Dict