學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
今日
Hôm nay
計畫
Lịch học
路線
Lộ trình B1
錯題本
Nhật ký lỗi
真實聽力
Nghe thực tế
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
秩
秩
zhì
[ㄓˋ]
TRẬT
1.
trật tự
2.
tính trật tự
3.
(lượng từ) mười năm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
秩序
zhìxù
trật tự (ngăn nắp)
品秩
pǐnzhì
(cũ) cấp bậc và lương của chức vụ quan lại
祿秩
lùzhì
cấp bậc và lương của quan chức
秩祿
zhìlù
tiền lương chính thức
無秩序
wúzhìxù
hỗn loạn
秩序美
zhìxùměi
trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ)
公共秩序
gōnggòngzhìxù
trật tự công cộng
秩序井然
zhìxùjǐngrán
trật tự hoàn hảo
逐字解
Từng chữ trong từ
秩
trật
thứ tự
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
只
zhǐ
chỉ
之
zhī
anh
紙
zhǐ
giấy
隻
zhī
lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.
支
zhī
hỗ trợ
指
zhǐ
ngón tay
Trang chủ
Hôm nay
Ôn tập
Tra từ
Hội thoại
秩 nghĩa là gì? · Kaori Dict