學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
今日
Hôm nay
計畫
Lịch học
路線
Lộ trình B1
錯題本
Nhật ký lỗi
真實聽力
Nghe thực tế
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
炭
炭
tàn
[ㄊㄢˋ]
THÁN
HSK 7-9
TOCFL 5
N
1.
than củi
2.
than đá
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
煤炭
méitàn
than đá
塗炭
tútàn
khốn khổ tột cùng
木炭
mùtàn
than củi
泥炭
nítàn
than bùn
火炭
HuǒTàn
Fo Tan (khu vực ở Hồng Kông)
火炭
huǒtàn
than hồng
炭墼
tànjī
than tổ ong
炭焙
tànbèi
nướng bằng than
逐字解
Từng chữ trong từ
炭
thán, than
than chì
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
談
tán
nói
彈
tán
gảy (dây đàn)
貪
tān
có khao khát mãnh liệt
攤
tān
trải ra
碳
tàn
cacbon (hoá học)
癱
tān
bị liệt
Trang chủ
Hôm nay
Ôn tập
Tra từ
Hội thoại
炭 nghĩa là gì? · Kaori Dict