學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
今日
Hôm nay
計畫
Lịch học
路線
Lộ trình B1
錯題本
Nhật ký lỗi
真實聽力
Nghe thực tế
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
濂
濂
lián
[ㄌㄧㄢˊ]
LIÊM
1.
tên một con sông ở Hồ Nam
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
宋濂
SòngLián
Tống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh
濂溪
Liánxī
xem 濂溪區|濂溪区[Lian2 xi1 Qu1]
濂溪區
LiánxīQū
Lianxi, quận của thành phố Jiujiang [Jiǔjiāngshì], tỉnh Giang Tây
逐字解
Từng chữ trong từ
濂
liêm
nước thạch nhũ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
臉
liǎn
khuôn mặt
連
lián
liên kết
練
liàn
luyện tập
煉
liàn
luyện
㢘
lián
biến thể cũ của 廉[lian2]
䥥
lián
biến thể cũ của 鐮|镰[lian2]
Trang chủ
Hôm nay
Ôn tập
Tra từ
Hội thoại
濂 nghĩa là gì? · Kaori Dict