學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
今日
Hôm nay
計畫
Lịch học
路線
Lộ trình B1
錯題本
Nhật ký lỗi
真實聽力
Nghe thực tế
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
宏儒
宏儒
hóng
rú
[ㄏㄨㄥˊ ㄖㄨˊ]
HOÀNH NHO
1.
học giả uyên thâm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
宏大
hóngdà
vĩ đại; hoành tráng
儒家
Rújiā
Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập
宏偉
hóngwěi
lớn lao
儒學
Rúxué
Nho giáo
宏觀
hóngguān
vĩ mô
宏亮
hóngliàng
xem 洪亮[hong2 liang4]
儒
rú
học giả
宏
hóng
lớn
逐字解
Từng chữ trong từ
宏
hoành
rộng
儒
nho
nho học giả Nho giáo
Trang chủ
Hôm nay
Ôn tập
Tra từ
Hội thoại
宏儒 nghĩa là gì? · Kaori Dict