學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
今日
Hôm nay
計畫
Lịch học
路線
Lộ trình B1
錯題本
Nhật ký lỗi
真實聽力
Nghe thực tế
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
厚望
厚望
hòu
wàng
[ㄏㄡˋ ㄨㄤˋ]
HẬU VỌNG
1.
kỳ vọng lớn
2.
kỳ vọng nhiều
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
希望
xīwàng
hy vọng
願望
yuànwàng
khát vọng
失望
shīwàng
thất vọng
厚
hòu
dày
期望
qīwàng
có kỳ vọng
深厚
shēnhòu
sâu sắc; uyên thâm
絕望
juéwàng
tuyệt vọng
渴望
kěwàng
khao khát
逐字解
Từng chữ trong từ
厚
hậu
dày
望
vọng
nhìn, mong đợi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
猴王
Hóuwáng
Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây Du Ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
望
VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.
Trang chủ
Hôm nay
Ôn tập
Tra từ
Hội thoại
厚望 nghĩa là gì? · Kaori Dict