學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
今日
Hôm nay
計畫
Lịch học
路線
Lộ trình B1
錯題本
Nhật ký lỗi
真實聽力
Nghe thực tế
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
勁敵
勁敵
giản thể:
劲敌
jìng
dí
[ㄐㄧㄥˋ ㄉㄧˊ]
KÌNH ĐỊCH
1.
đối thủ đáng gờm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
敵人
dírén
kẻ thù
使勁
shǐjìn
dốc hết sức lực
起勁
qǐjìn
hăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình
強勁
qiángjìng
mạnh mẽ
費勁
fèijìn
tốn sức
勁頭
jìntóu
nhiệt huyết
沒勁
méijìn
không có sức
無敵
wúdí
vô song
逐字解
Từng chữ trong từ
勁
kình, cứng, kính
mạnh, kiên cường, vững chắc, quyền lực
敵
địch
kẻ thù, đối thủ, người cạnh tranh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
境地
jìngdì
hoàn cảnh
警笛
jǐngdí
còi báo động
Trang chủ
Hôm nay
Ôn tập
Tra từ
Hội thoại
勁敵 nghĩa là gì? · Kaori Dict